找不着北

找不着北
zhǎobuzháoběi
trảo bất trước bắc

mất phương hướng; không biết đâu mà lần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất phương hướng; không biết đâu mà lần

    • Bây giờ anh ấy hoàn toàn mất phương hướng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.