- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy đã tham gia buổi đấu tố.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
buổi đấu tố; cuộc họp đấu tranh phê bình (hình thức đấu tố thời Cách mạng Văn hóa)
Anh ấy đã tham gia buổi đấu tố.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.