- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
Số phê duyệt của loại thuốc này là gì?
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
số phê duyệt (thuốc hoặc sản phẩm được cấp phép)
Số phê duyệt của loại thuốc này là gì?
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.