扳回一城

扳回一城
bānhuíchéng
ban hồi nhất thành

giành lại một ván; lấy lại một điểm (trong thi đấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành lại một ván; lấy lại một điểm (trong thi đấu)

    • 21

      Chúng tôi đã gỡ lại một trận, bây giờ tỉ số là 2-1.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.