- 扌thủ(tay)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
con lật đật (đồ chơi) (khẩu ngữ địa phương)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.