扭转乾坤

扭转乾坤
niǔzhuǎnqiánkūn
nữu chuyển càn khôn

lật ngược thế cờ; xoay chuyển càn khôn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lật ngược thế cờ; xoay chuyển càn khôn [thành ngữ]

  2. động từ

    đảo lộn càn khôn; xoay chuyển tình thế [thành ngữ]

    • Anh ấy có khả năng xoay chuyển tình thế.

  3. động từ

    lật ngược càn khôn; xoay chuyển tình thế [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.