扭亏为盈

扭亏为盈
niǔkuīwéiyíng
nữu khuy vi doanh

chuyển lỗ thành lãi; từ thua lỗ sang có lợi nhuận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chuyển lỗ thành lãi; từ thua lỗ sang có lợi nhuận [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.