Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬幡招魂
扬幡招魂
dương phướn chiêu hồn
giương phướn gọi hồn (cầu hồn người sắp chết) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giương phướn gọi hồn (cầu hồn người sắp chết) [thành ngữ]
- 貳动động từ
(bóng) phất cờ chiêu hồn; cố hồi sinh những gì đã lỗi thời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cố gắng hồi sinh những kỹ thuật cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
扬幡招魂
Phồn thể揚幡招魂
dương phướn chiêu hồn
giương phướn gọi hồn (cầu hồn người sắp chết) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giương phướn gọi hồn (cầu hồn người sắp chết) [thành ngữ]
- 貳动động từ
(bóng) phất cờ chiêu hồn; cố hồi sinh những gì đã lỗi thời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cố gắng hồi sinh những kỹ thuật cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)