扬帆远航

扬帆远航
yángfānyuǎnháng
dương phàm viễn hàng

giương buồm ra khơi xa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giương buồm ra khơi xa

    • Chúng ta giương buồm ra khơi, đi khám phá thế giới mới.

  2. động từ

    giương buồm ra khơi; (bóng) bắt đầu một sự nghiệp lớn

    • Hãy để chúng ta giương buồm ra khơi, đi khám phá thế giới mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.