扬帆

扬帆
yángfān
dương phàm

giương buồm; nhổ neo ra khơi

1 nghĩa#40467
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giương buồm; nhổ neo ra khơi

    • Chúng tôi giương buồm ra khơi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.