Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
扬帆
扬帆
dương phàm
giương buồm; nhổ neo ra khơi
1 nghĩa#40467
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giương buồm; nhổ neo ra khơi
- 。
Chúng tôi giương buồm ra khơi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
扬帆
Phồn thể揚帆
dương phàm
giương buồm; nhổ neo ra khơi
1 nghĩa#40467
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giương buồm; nhổ neo ra khơi
- 。
Chúng tôi giương buồm ra khơi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)