远航

远航
yuǎnháng
viễn hàng

hành trình xa (đường biển hoặc hàng không); viễn hành

3 nghĩa#47167
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành trình xa (đường biển hoặc hàng không); viễn hành

    • Chúng tôi chuẩn bị đi viễn du.

  2. danh từ

    chuyến bay đường dài; hành trình xa

    • Đây là một chuyến bay đường dài.

  3. động từ

    chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu

    • Chúng tôi chuẩn bị ra khơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.