Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫黄运动
扫黄运动
tảo hoàng vận động
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
- 。
Chiến dịch chống văn hóa phẩm đồi trụy là để làm trong sạch không khí xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
扫黄运动
Phồn thể掃黃運動
tảo hoàng vận động
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dẹp nạn khiêu dâm; chiến dịch bài trừ văn hóa phẩm đồi trụy
- 。
Chiến dịch chống văn hóa phẩm đồi trụy là để làm trong sạch không khí xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)