Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
/
扫除
扫除
tảo trừ
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33203
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
- 。
Chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng.
- 貳动động từ
quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch
- 。
Chúng ta phải loại bỏ mọi trở ngại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
扫除
Phồn thể掃除
tảo trừ
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33203
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quét dọn; dọn dẹp; quét sạch; loại bỏ
- 。
Chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng.
- 貳动động từ
quét dọn; dọn dẹp; tiêu trừ; quét sạch
- 。
Chúng ta phải loại bỏ mọi trở ngại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)