文盲

文盲
wénmáng
văn manh

mù chữ; không biết chữ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29880
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mù chữ; không biết chữ

    • Anh ấy không phải là người mù chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.