扫射

扫射
sǎoshè
tảo xạ

bắn quét; nã đạn liên thanh

3 nghĩa#22019
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn quét; nã đạn liên thanh

    • Kẻ địch dùng súng máy bắn xối xả.

  2. động từ

    bắn quét; quét đạn

  3. động từ

    bắn quét; xả đạn

    • Anh ta dùng súng máy bắn xối xả vào kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.