Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
机枪
机枪
cơ thương
súng máy; trung liên
1 nghĩa#12895
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng máy; trung liên
中一种能连续射击的枪yī zhǒng néng liánxù shè jī de qiāng
- 。
Anh ấy cầm một khẩu súng máy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ机枪
Phồn thể機槍
cơ thương
súng máy; trung liên
1 nghĩa#12895
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng máy; trung liên
中一种能连续射击的枪yī zhǒng néng liánxù shè jī de qiāng
- 。
Anh ấy cầm một khẩu súng máy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)