机枪

机枪
qiāng
cơ thương

súng máy; trung liên

1 nghĩa#12895
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng máy; trung liên

    一种能连续射击的枪yī zhǒng néng liánxù shè jī de qiāng

    • Anh ấy cầm một khẩu súng máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.