sǎo
tảo
⼿bộ thủ · 6 nét

quét; quét dọn

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7425
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quét; quét dọn

    用扫帚清除地面或其他地方的灰尘和污物yòng sǎozhou qīngchú dìmiàn huò qítā dìfang de huīchén hé wūwù

    • Mời bạn quét nhà.

  2. động từ

    quét; đảo (mắt); quét qua

    • Anh ấy liếc qua tờ báo.

  3. động từ

    quét; quét sạch; dọn sạch; tiêu diệt

    用工具清除地面的灰尘和垃圾yòng gōngjù qīngchú dìmiàn de huīchen hé lèsè

    • Bạn làm ơn quét nhà một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(tay)BỘ
  • kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))HÀI THANH

Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.