miáo
miêu
⼿bộ thủ · 11 nét

vẽ; miêu tả; mô tả

4 nghĩa#27649
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ; miêu tả; mô tả

    • Anh ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.

  2. động từ

    vẽ theo; phác họa; tô lại

    • Bạn hãy đồ lại chữ này.

  3. động từ

    tô vẽ; miêu tả; vẽ lại (theo đường nét có sẵn)

    • Cô ấy đã kẻ lông mày.

  4. động từ

    bắt chước; mô phỏng; làm theo

    • Xin bạn sao chép chữ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.