/
描
描
miêu
⼿bộ thủ · 11 nétvẽ; miêu tả; mô tả
4 nghĩa#27649
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ; miêu tả; mô tả
- 。
Anh ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.
- 貳动động từ
vẽ theo; phác họa; tô lại
- 。
Bạn hãy đồ lại chữ này.
- 參动động từ
tô vẽ; miêu tả; vẽ lại (theo đường nét có sẵn)
- 。
Cô ấy đã kẻ lông mày.
- 肆动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
- 。
Xin bạn sao chép chữ này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
描
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vẽ; miêu tả; mô tả
- 。
Anh ấy đã vẽ một bức tranh đẹp.
- 貳动động từ
vẽ theo; phác họa; tô lại
- 。
Bạn hãy đồ lại chữ này.
- 參动động từ
tô vẽ; miêu tả; vẽ lại (theo đường nét có sẵn)
- 。
Cô ấy đã kẻ lông mày.
- 肆动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
- 。
Xin bạn sao chép chữ này.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)