执迷不悟

执迷不悟
zhí
chấp mê bất ngộ

cố chấp không chịu tỉnh ngộ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp không chịu tỉnh ngộ [thành ngữ]

    • Anh ta cố chấp không tỉnh ngộ, không nghe lời khuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.