执法如山

执法如山
zhíshān
chấp pháp như sơn

thực thi pháp luật vững chắc như núi (thực thi pháp luật nghiêm minh, không khoan nhượng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thực thi pháp luật vững chắc như núi (thực thi pháp luật nghiêm minh, không khoan nhượng) [thành ngữ]

    • Anh ấy chấp pháp như núi, không bao giờ thiên vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.