执政能力

执政能力
zhízhèngnéng
chấp chính năng lực

năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước

    • Năng lực chấp chính là tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá hiệu quả của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.