Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
执政能力
执政能力
chấp chính năng lực
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
- 。
Năng lực chấp chính là tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá hiệu quả của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ执政能力
Phồn thể執政能力
chấp chính năng lực
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng lực cầm quyền; năng lực lãnh đạo đất nước
- 。
Năng lực chấp chính là tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá hiệu quả của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)