执导

执导
zhídǎo
chấp đạo

đạo diễn; chỉ đạo (phim, vở kịch...)

1 nghĩa#31422
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạo diễn; chỉ đạo (phim, vở kịch...)

    • Anh ấy đã đạo diễn một bộ phim.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.