影片
影片
ảnh phiến
bộ phim; phim
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3696Lượng từ 部
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phim; phim
中电影作品diànyǐng zuòpǐn
- 。
Bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
phim; bộ phim
中用摄像机拍摄的故事、记录等作品yòng shèxiàngjī pāishè de gùshi、jìlù děng zuòpǐn
- 參名danh từ
đoạn video; video clip (Đài Loan)
中短的视频内容duǎn de shìpín nèiróng
- 。
Tôi thích xem video.
Đang tải…
影片
Phồn thể影
ảnh phiến
bộ phim; phim
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3696Lượng từ 部
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phim; phim
中电影作品diànyǐng zuòpǐn
- 。
Bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
phim; bộ phim
中用摄像机拍摄的故事、记录等作品yòng shèxiàngjī pāishè de gùshi、jìlù děng zuòpǐn
- 參名danh từ
đoạn video; video clip (Đài Loan)
中短的视频内容duǎn de shìpín nèiróng
- 。
Tôi thích xem video.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng