执业

执业
zhí
chấp nghiệp

hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)

3 nghĩa#39331
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)

    • Anh ấy là một luật sư hành nghề.

  2. động từ

    hành nghề; hành nghề chuyên môn

  3. động từ

    không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.