执业
执业
chấp nghiệp
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
3 nghĩa#39331
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
- 。
Anh ấy là một luật sư hành nghề.
- 貳动động từ
hành nghề; hành nghề chuyên môn
- 參动động từ
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Đang tải…
执业
Phồn thể執業
chấp nghiệp
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
3 nghĩa#39331
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành nghề (chuyên môn như bác sĩ, luật sư)
- 。
Anh ấy là một luật sư hành nghề.
- 貳动động từ
hành nghề; hành nghề chuyên môn
- 參动động từ
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.