扣式电池

扣式电池
kòushìdiànchí
khấu thức điện trì

pin cúc áo; pin đồng xu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pin cúc áo; pin đồng xu

    • Loại pin cúc áo này rất nhỏ.

  2. danh từ

    pin cúc áo; pin đồng hồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.