托运

托运
tuōyùn
thác vận

ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#49814
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển

    • Xin hỏi, hành lý có thể ký gửi không?

  2. động từ

    gửi hành lý; ký gửi hàng hóa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.