- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển
ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển
Xin hỏi, hành lý có thể ký gửi không?
gửi hành lý; ký gửi hàng hóa
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển
ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển
Xin hỏi, hành lý có thể ký gửi không?
gửi hành lý; ký gửi hàng hóa
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.