托足无门

托足无门
tuōmén
thác túc vô môn

không tìm được chỗ dung thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không tìm được chỗ dung thân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.