- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
Chúng tôi cần một chiếc xe nâng tay.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
xe nâng hàng; xe xếp dỡ (forklift)
Chúng tôi cần một chiếc xe nâng tay.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.