托勒密

托勒密
Tuō
thác lặc mật

Ptolemy (Claudius Ptolemaeus, khoảng 90–168), nhà thiên văn học, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả bộ Almagest

2 nghĩa#41617
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ptolemy (Claudius Ptolemaeus, khoảng 90–168), nhà thiên văn học, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả bộ Almagest

    • Ptolemy là một nhà khoa học Hy Lạp cổ đại.

  2. danh từ

    Ptolemy (tên các vua Ai Cập sau khi đế chế Alexander Đại Đế bị phân chia năm 305 TCN)

    • Vương triều Ptolemy đã cai trị Ai Cập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.