打马赛克

打马赛克
sài
đả mã tái khắc

che mờ (ảnh); làm mờ (vùng nhạy cảm trong ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che mờ (ảnh); làm mờ (vùng nhạy cảm trong ảnh)

    • Bức ảnh này cần được làm mờ.

  2. động từ

    làm mờ (pixel hóa); che mặt bằng hiệu ứng pixel

    • Xin hãy làm mờ bức ảnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.