打草惊蛇

打草惊蛇
cǎojīngshé
đả thảo kinh xà

đánh cỏ động rắn; lộ mưu trước khiến kẻ địch đề phòng [thành ngữ]

3 nghĩa#34425
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh cỏ động rắn; lộ mưu trước khiến kẻ địch đề phòng [thành ngữ]

    • Chúng ta đừng đánh rắn động cỏ.

  2. động từ

    đánh động vào cỏ làm rắn chạy; vô tình để lộ ý đồ cho đối phương [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đánh rắn động cỏ.

  3. động từ

    đánh cỏ động rắn (cảnh báo kẻ thù khiến chúng đề phòng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.