打翻

打翻
fān
đả phiên

nghiêng; lật đổ; đổ xuống

3 nghĩa#22130
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng; lật đổ; đổ xuống

    • Anh ấy làm đổ cốc rồi.

  2. động từ

    đánh đổ; làm đổ; lật nhào

    • Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.

  3. động từ

    lật đổ; đánh đổ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.