打球

打球
qiú
đả cầu

chơi bóng; đánh bóng

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#6505
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi bóng; đánh bóng

    用球拍或手击打球进行的运动或游戏yòng qiúpāi huò shǒu jīdǎ qiú jìnxíng de yùndòng huò yóuxì

    • Tôi thích chơi bóng.

    • Sau giờ tan học, họ cùng nhau ra sân chơi bóng.

  2. động từ

    chơi bóng; đánh bóng

    用球拍或手击打球类运动yòng qiúpai huò shǒu jīdǎ qiúlèi yùndòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.