打滑

打滑
huá
đả hoạt

trượt; trơn trượt

3 nghĩa#39825
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt; trơn trượt

    • Bánh xe bị trượt trên băng.

  2. động từ

    trượt; trơn tuột

    • Cẩn thận đường trơn, đừng để bị trượt.

  3. động từ

    trượt; trơn tuột

    • Bánh xe bị trượt rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.