斗殴

斗殴
dòuōu
đấu ẩu

đánh nhau; ẩu đả

1 nghĩa#25638
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    • Họ đánh nhau vì một chuyện nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.