打掉

打掉
diào
đả điệu

phá thai; bỏ thai; nạo thai

4 nghĩa#32118
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá thai; bỏ thai; nạo thai

    • Cô ấy quyết định bỏ đứa bé.

  2. động từ

    đánh tan; phá vỡ (băng đảng); triệt phá

    • Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm tội phạm.

  3. động từ

    phá hủy; làm hỏng

    • Họ đã phá hủy máy bay của kẻ thù.

  4. động từ

    phá bỏ; san bằng; bộ tộc man di (cách gọi cổ xưa chỉ người phi Hoa)

    • Họ đã phá bỏ ngôi nhà cũ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.