打捞

打捞
lāo
đả lao

vớt; trục vớt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29648
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vớt; trục vớt

    • Họ đang trục vớt con tàu đắm.

  2. động từ

    vớt; trục vớt; nạo vét

  3. động từ

    vớt; trục vớt; cứu hộ (dưới nước)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.