残骸

残骸
cánhái
tàn hài

tàn tích; xác; phần còn lại (sau khi bị phá hủy)

2 nghĩa#10621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn tích; xác; phần còn lại (sau khi bị phá hủy)

    • Xác máy bay đã được tìm thấy.

  2. danh từ

    tàn tích; xác tàu/máy bay; đống đổ nát

    破坏后留下的残留物或遗体pòhuài hòu liúxià de cányú wù huò yítǐ

    • Mảnh vỡ máy bay đã được tìm thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.