沉船

沉船
chénchuán
trầm thuyền

tàu đắm; xác tàu chìm

3 nghĩa#22053
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu đắm; xác tàu chìm

    • Con tàu này đã bị đắm.

  2. danh từ

    tàu đắm; thuyền chìm

    • Chúng tôi đã tìm thấy một con tàu đắm.

  3. danh từ

    tàu đắm; đắm tàu

    • Con tàu đắm này đã được tìm thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.