打折

打折
zhé
đả chiết

giảm giá; chiết khấu

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#17488
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; chiết khấu

    • Cửa hàng này thường xuyên giảm giá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.