打得火热

打得火热
dehuǒ
đả đắc hoả nhiệt

thân thiết như keo sơn; mặn mà nồng nhiệt [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiết như keo sơn; mặn mà nồng nhiệt [thành ngữ]

    • Hai người họ rất thân thiết.

  2. tính từ

    thân thiết như hình với bóng; chơi thân với nhau rất mặn nồng

    • Hai người họ rất hợp nhau.

  3. tính từ

    thân thiết mặn nồng; yêu nhau say đắm

    • Hai người họ đang yêu nhau nồng nhiệt.

  4. tính từ

    thân thiết mặn nồng; quan hệ khăng khít (thường chỉ quan hệ trai gái)

    • Hai người họ đang yêu nhau nồng cháy.

  5. tính từ

    thân thiết nồng nhiệt; quan hệ mật thiết như lửa đốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.