- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tính toán vặt vãnh; mưu tính ích kỷ nhỏ nhặt [thành ngữ]
tính toán vặt vãnh; mưu tính ích kỷ nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán nhỏ nhen.
lo toan vặt vãnh; tính toán nhỏ nhen
Anh ấy luôn tính toán chi li.
tính toán vụ lợi; chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
tính toán nhỏ nhen; chi li vụ lợi
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán vặt vãnh; mưu tính ích kỷ nhỏ nhặt [thành ngữ]
tính toán vặt vãnh; mưu tính ích kỷ nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán nhỏ nhen.
lo toan vặt vãnh; tính toán nhỏ nhen
Anh ấy luôn tính toán chi li.
tính toán vụ lợi; chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
tính toán nhỏ nhen; chi li vụ lợi
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.