打小算盘

打小算盘
xiǎosuànpán
đả tiểu toán bàn

tính toán vặt vãnh; mưu tính ích kỷ nhỏ nhặt [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính toán vặt vãnh; mưu tính ích kỷ nhỏ nhặt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tính toán nhỏ nhen.

  2. động từ

    lo toan vặt vãnh; tính toán nhỏ nhen

    • Anh ấy luôn tính toán chi li.

  3. động từ

    tính toán vụ lợi; chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân

  4. động từ

    tính toán nhỏ nhen; chi li vụ lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.