打响

打响
xiǎng
đả hưởng

khai hỏa; nổ súng; mở màn (một chiến dịch)

3 nghĩa#27499
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai hỏa; nổ súng; mở màn (một chiến dịch)

    • Họ đã nổ phát súng đầu tiên.

  2. động từ

    nổ súng; khai hỏa; (bóng) triển khai thành công

    • Kế hoạch này nhất định sẽ thành công.

  3. động từ

    giành được thắng lợi ban đầu; nổ phát súng đầu tiên

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.