打包票

打包票
bāopiào
đả bao phiếu

đảm bảo; chắc chắn

2 nghĩa#35656
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    • Tôi đảm bảo với bạn, anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    bảo đảm; đứng ra bảo lãnh

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.