打前站

打前站
qiánzhàn
đả tiền trạm

đi trước để sắp xếp chỗ ở và các công tác chuẩn bị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi trước để sắp xếp chỗ ở và các công tác chuẩn bị

    • Anh ấy đi trước để sắp xếp chỗ ở.

  2. động từ

    đi tiền trạm; cử người đi trước chuẩn bị

    • Chúng tôi đi tiền trạm trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.