Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑热息痛
扑热息痛
phác nhiệt tức thống
thuốc paracetamol; acetaminophen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc paracetamol; acetaminophen
- 。
Paracetamol là một loại thuốc giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
扑热息痛
Phồn thể撲熱息痛
phác nhiệt tức thống
thuốc paracetamol; acetaminophen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc paracetamol; acetaminophen
- 。
Paracetamol là một loại thuốc giảm đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)