扑朔迷离

扑朔迷离
shuò
phác sóc mê ly

mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ khó đoán; rắc rối khó giải [thành ngữ]

    • Vụ án này thật khó hiểu.

  2. tính từ

    mơ hồ khó đoán; rắc rối khó phân biệt [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật khó hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.