Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
/
扑倒
扑倒
phác đảo
ngã xuống; nằm xuống; (văn) cúi phục
1 nghĩa#48959
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã xuống; nằm xuống; (văn) cúi phục
- 。
Anh ấy ngã xuống đất.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
扑倒
Phồn thể撲倒
phác đảo
ngã xuống; nằm xuống; (văn) cúi phục
1 nghĩa#48959
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã xuống; nằm xuống; (văn) cúi phục
- 。
Anh ấy ngã xuống đất.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)