草丛

草丛
cǎocóng
thảo tùng

bụi cỏ; đám cỏ rậm

1 nghĩa#32989
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi cỏ; đám cỏ rậm

    • Trong bụi cỏ có rắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.