Tới nội dung chính

才华横溢

才华横溢
cáihuáhéngyì
tài hoa hoành dật

tài năng dồi dào; tài hoa xuất chúng [thành ngữ]

2 nghĩa#25109
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tài năng dồi dào; tài hoa xuất chúng [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy tài hoa xuất chúng, đã viết rất nhiều sách hay.

  2. 貳形tính từ

    khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy là một nghệ sĩ tài hoa.

才
cái
tài
BỘ THỦ⼿
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu