- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng dồi dào; tài hoa xuất chúng [thành ngữ]
tài năng dồi dào; tài hoa xuất chúng [thành ngữ]
Anh ấy tài hoa xuất chúng, đã viết rất nhiều sách hay.
khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]
Anh ấy là một nghệ sĩ tài hoa.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
tài năng dồi dào; tài hoa xuất chúng [thành ngữ]
tài năng dồi dào; tài hoa xuất chúng [thành ngữ]
Anh ấy tài hoa xuất chúng, đã viết rất nhiều sách hay.
khác biệt xuất chúng; vượt trội hơn người [thành ngữ]
Anh ấy là một nghệ sĩ tài hoa.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.